第 42 條
(Điều 42) |
為保障國民工作權,聘僱外國人工作,不得妨礙本國人之就業機會、勞動條件、國民經濟發展及社會安定。
(Nhằm bảo vệ quyền làm việc của công dân, việc tuyển dụng người nước ngoài làm việc không được làm ảnh hưởng đến cơ hội việc làm, điều kiện lao động của người trong nước, sự phát triển kinh tế quốc dân và an định xã hội.) |
第 43 條
(Điều 43) |
除本法另有規定外,外國人未經雇主申請許可,不得在中華民國境內工作。
(Trừ khi pháp luật này có quy định khác, người nước ngoài chưa được người sử dụng lao động xin cấp phép thì không được làm việc trong lãnh thổ Trung Hoa Dân Quốc.) |
第 44 條
(Điều 44) |
任何人不得非法容留外國人從事工作。
(Nghiêm cấm bất kỳ ai chứa chấp bất hợp pháp người nước ngoài làm việc.) |
第 45 條
(Điều 45) |
任何人不得媒介外國人非法為他人工作。
(Nghiêm cấm bất kỳ ai môi giới bất hợp pháp người nước ngoài làm việc cho người khác.) |
第 46 條
(Điều 46) |
雇主聘僱外國人在中華民國境內從事之工作,除本法另有規定外,以下列各款為限:
(Người sử dụng lao động tuyển dụng người nước ngoài làm việc tại Đài Loan, trừ khi pháp luật có quy định khác, chỉ giới hạn trong các khoản sau:)
一、專門性或技術性之工作。 (1. Công việc có tính chuyên môn hoặc kỹ thuật.)
二、華僑或外國人經政府核准投資或設立事業之主管。 (2. Quản lý doanh nghiệp do kiều bào hoặc người nước ngoài đầu tư/thành lập được chính phủ phê duyệt.)
三、下列學校教師:(3. Giáo viên các trường sau:)
(一)公立或經立案之私立大專以上校院或外國僑民學校之教師。 ((1) Giảng viên đại học/cao đẳng công lập hoặc tư lập đã đăng ký, hoặc trường kiều dân.)
(二)公立或已立案之私立高級中等以下學校之合格外國語文課程教師。 ((2) Giáo viên ngoại ngữ đủ điều kiện tại trường trung học trở xuống.)
(三)公立或已立案私立實驗高級中等學校雙語部或雙語學校之學科教師。 ((3) Giáo viên bộ môn hệ song ngữ trường thực nghiệm.)
四、依補習及進修教育法立案之短期補習班之專任教師。 (4. Giáo viên cơ sở bổ túc ngắn hạn.)
五、運動教練及運動員。 (5. Huấn luyện viên và vận động viên thể thao.)
六、宗教、藝術及演藝工作。 (6. Công việc tôn giáo, nghệ thuật và biểu diễn.)
七、商船、工作船及其他經交通部特許船舶之船員。 (7. Thuyền viên tàu thương mại, tàu công trình hoặc tàu đặc hứa.)
八、海洋漁撈工作。 (8. Đánh bắt hải sản.)
九、家庭幫傭及看護工作。 (9. Giúp việc gia đình và chăm sóc bệnh nhân.)
十、為因應國家重要建設工程或經濟社會發展需要,經中央主管機關指定之工作。 (10. Công việc do cơ quan trung ương chỉ định nhằm phục vụ công trình quan trọng hoặc phát triển kinh tế xã hội.)
十一、其他因工作性質特殊,國內缺乏該項人才,在業務上確有聘僱外國人從事工作之必要,經中央主管機關專案核定者。 (11. Công việc đặc thù trong nước thiếu nhân lực được xét duyệt theo chuyên án.)
從事前項工作之外國人,其工作資格及審查標準,除其他法律另有規定外,由中央主管機關會商中央目的事業主管機關定之。
(Tư cách làm việc và tiêu chuẩn thẩm định của người nước ngoài làm công việc nêu trên do cơ quan trung ương quy định.)
雇主依第一項第八款至第十款規定聘僱外國人,須訂立書面勞動契約,並以定期契約為限;其未定期限者,以聘僱許可之期限為勞動契約之期限。續約時,亦同。
(Người sử dụng lao động tuyển dụng theo khoản 8-10 phải ký hợp đồng lao động bằng văn bản có thời hạn.) |
第 47 條
(Điều 47) |
雇主聘僱外國人從事前條第一項第八款至第十一款規定之工作,應先以合理勞動條件在國內辦理招募,經招募無法滿足其需要時,始得就該不足人數提出申請,並應於招募時,將招募全部內容通知其事業單位之工會或勞工,並於外國人預定工作之場所公告之。
(Tuyển dụng lao động theo khoản 8-11 Điều 46 phải thực hiện tuyển dụng trong nước với điều kiện hợp lý trước, khi không đủ nhân lực mới được xin tuyển số lượng còn thiếu.)
雇主依前項規定在國內辦理招募時,對於公立就業服務機構所推介之求職人,非有正當理由,不得拒絕。
(Khi tuyển dụng trong nước, người sử dụng lao động không được từ chối ứng viên do trung tâm dịch vụ việc làm công giới thiệu nếu không có lý do chính đáng.) |
第 48 條
(Điều 48) |
雇主聘僱外國人工作,應檢具有關文件,向中央主管機關申請許可。但有下列情形之一,不須申請許可:
一、各級政府及其所屬學術研究機構聘請外國人擔任顧問或研究工作者。
二、外國人與在中華民國境內設有戶籍之國民結婚,且獲准居留者。
三、受聘僱於公立或經立案之私立大學進行講座、學術研究經教育部認可者。
(Tuyển dụng người nước ngoài phải xin phép. Trường hợp không cần xin phép: Cơ quan nhà nước mời cố vấn; người nước ngoài kết hôn với công dân Đài Loan có hộ tịch và được cư trú; giảng viên đại học được Bộ Giáo dục công nhận.)
前項申請許可、廢止許可及其他有關聘僱管理之辦法,由中央主管機關會商中央目的事業主管機關定之。
第一項受聘僱外國人入境前後之健康檢查管理辦法,由中央衛生主管機關會商中央主管機關定之。
前項受聘僱外國人入境後之健康檢查,由中央衛生主管機關指定醫院辦理之...
受聘僱之外國人健康檢查不合格經限令出國者,雇主應即督促其出國。
中央主管機關對從事第四十六條第一項第八款至第十一款規定工作之外國人,得規定其國別及數額。 |
第 48-1 條
(Điều 48-1) |
本國雇主於第一次聘僱外國人從事家庭看護工作或家庭幫傭前,應參加主管機關或其委託非營利組織辦理之聘前講習,並於申請許可時檢附已參加講習之證明文件。
(Người sử dụng lao động lần đầu tuyển dụng khán hộ công hoặc giúp việc gia đình phải tham gia khóa tập huấn trước khi tuyển dụng.)
前項講習之對象、內容、實施方式...由中央主管機關定之。 |
第 49 條
(Điều 49) |
各國駐華使領館、駐華外國機構、駐華各國際組織及其人員聘僱外國人工作,應向外交部申請許可...
(Cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế tại Đài Loan tuyển dụng người nước ngoài phải nộp đơn xin phép Bộ Ngoại giao.) |
第 50 條
(Điều 50)
[ Du học sinh ] |
雇主聘僱下列學生從事工作,得不受第四十六條第一項規定之限制;其工作時間除寒暑假外,每星期最長為二十小時:
一、就讀於公立或已立案私立大專校院之外國留學生。
二、就讀於公立或已立案私立高級中等以上學校之僑生及其他華裔學生。
(Tuyển dụng du học sinh/sinh viên Kiều bào: Không bị giới hạn bởi Điều 46; thời gian làm việc tối đa 20 giờ/tuần, trừ kỳ nghỉ hè và nghỉ đông không giới hạn.) |
第 51 條
(Điều 51) |
雇主聘僱下列外國人從事工作,得不受第四十六條第一項、第三項...規定之限制,並免依第五十五條規定繳納就業安定費:
一、獲准居留之難民。
二、獲准在中華民國境內連續受聘僱從事工作,連續居留滿五年,品行端正,且有住所者。
三、經獲准與其在中華民國境內設有戶籍之直系血親共同生活者。
四、經取得永久居留者(APRC)。
(Các đối tượng trên được nới lỏng quy định, được miễn nộp phí an định việc làm và có thể tự nộp đơn xin giấy phép lao động.)
前項第一款、第三款及第四款之外國人得不經雇主申請,逕向中央主管機關申請許可。
外國法人為履行承攬、買賣、技術合作等契約之需要... |
第 52 條
(Điều 52) |
聘僱外國人從事第四十六條第一項第一款至第七款及第十一款規定之工作,許可期間最長為三年,期滿有繼續聘僱之需要者,雇主得申請展延。
聘僱外國人從事第四十六條第一項第八款至第十款規定之工作,許可期間最長為三年...
受聘僱之外國人於聘僱許可期間無違反法令規定情事...得再入國工作。但從事第四十六條第一項第八款至第十款規定工作之外國人,其在中華民國境內工作期間,累計不得逾十二年...
從事第四十六條第一項第九款規定家庭看護工作之外國人,且經專業訓練或自力學習,而有特殊表現...累計不得逾十四年。
(Giấy phép tối đa 3 năm/lần. Tổng thời gian làm việc tích lũy tại Đài Loan của lao động phổ thông tối đa không quá 12 năm; riêng khán hộ công gia đình tay nghề cao không quá 14 năm.) |
第 53 條
(Điều 53) |
雇主聘僱之外國人於聘僱許可有效期間內,如需轉換雇主或受聘僱於二以上之雇主者,應由新雇主申請許可...
受聘僱從事第四十六條第一項第八款至第十一款規定工作之外國人,不得轉換雇主或工作。但有第五十九條第一項各款規定之情事,經中央主管機關核準者,不在此限。
(Đổi chủ phải do chủ mới xin phép. Lao động phổ thông về nguyên tắc không được tự ý đổi chủ trừ các trường hợp đặc biệt quy định tại Điều 59.) |
第 54 條
(Điều 54) |
雇主聘僱外國人從事第四十六條第一項第八款至第十一款規定之工作,有下列情事之一者,中央主管機關應不予核發招募許可、聘僱許可或展延聘僱許可...
一、罷工或勞資爭議。 二、無正當理由拒絕國內求職者。 三、外國人行蹤不明達一定人數。 四、曾非法僱用外國人。 五、曾非法解僱本國勞工。 六、降低本國勞工勞動條件。 七、妨害社區安寧。 八、非法扣留護照/居留證/財物。 九、未繳納遣送/收容費用。 十、收受不正利益。 十一、提供不實資料。 十二、刊登不實求才廣告。 十三、限期補正屆期未補正。 十四、違反本法命令。 十五、違反職安法致傷亡未賠償。 十六、其他重大違法。 |
第 55 條
(Điều 55) |
雇主聘僱外國人從事第四十六條第一項第八款至第十款規定之工作,應向中央主管機關設置之就業安定基金專戶繳納就業安定費...
(Chủ sử dụng lao động phải nộp Phí An định Việc làm. Hộ nghèo/cận nghèo/người khuyết tật được miễn nộp khi thuê khán hộ công.)
雇主未依規定期限繳納就業安定費者,得寬限三十日;於寬限期滿仍未繳納者...每逾一日加徵百分之零點三滯納金。但以其未繳之就業安定費百分之三十為限。 |
第 56 條
(Điều 56) |
受聘僱之外國人有連續曠職三日失去聯繫或聘僱關係終止之情事,雇主應於三日內以書面載明相關事項通知當地主管機關、入出國管理機關及警察機關。
(Lao động nghỉ việc liên tục 3 ngày không liên lạc được hoặc chấm dứt hợp đồng, chủ phải thông báo bằng văn bản cho Bộ Lao động, Cục Di dân và Cảnh sát trong vòng 3 ngày.)
受聘僱外國人有遭受雇主不實之連續曠職三日失去聯繫通知情事者,得向當地主管機關申訴。 |
第 57 條
(Điều 57) |
雇主聘僱外國人不得有下列情事:
一、聘僱未經許可、許可失效或他人所申請聘僱之外國人。
二、以本人名義聘僱外國人為他人工作。
三、指派所聘僱之外國人從事許可以外之工作。
四、未經許可,指派變更工作場所。
五、未依規定安排接受健康檢查或函報結果。
六、因聘僱外國人致生解僱或資遣本國勞工之結果。
七、對所聘僱之外國人以強暴脅迫或其他非法之方法,強制其從事勞動。
八、非法扣留或侵占所聘僱外國人之護照、居留證件或財物。
九、其他違反本法或依本法所發布之命令。
(Nghiêm cấm chủ: Dùng lao động chui/hết hạn, cho người khác mượn lao động, giao việc ngoài giấy phép, tự ý đổi nơi làm việc, cưỡng bức lao động, giữ hộ chiếu/thẻ cư trú/tài sản trái phép.) |
第 58 條
(Điều 58) |
外國人於聘僱許可有效期間內,因不可歸責於雇主之原因出國、死亡或發生行蹤不明之情事經依規定通知...滿六個月仍未查獲者,雇主得向中央主管機關申請遞補。
(Lao động bỏ trốn/tử vong sau khi báo án đủ 6 tháng (khán hộ công đủ 3 tháng) chưa tìm thấy, chủ được xin tuyển bù.) |
第 59 條
(Điều 59) |
外國人受聘僱從事第四十六條第一項第八款至第十一款規定之工作,有下列情事之一者,經中央主管機關核準,得轉換雇主或工作:
一、雇主或被看護者死亡或移民者。
二、船舶被扣押、沈沒或修繕而無法繼續作業者。
三、雇主關廠、歇業或不依勞動契約給付工作報酬經終止勞動契約者。
四、其他不可歸責於受聘僱外國人之事由者。
(Các trường hợp lao động được phép đổi chủ: Chủ/bệnh nhân qua đời; tàu chìm/hỏng; nhà máy đóng cửa/nợ lương; các lý do không do lỗi người lao động.) |
第 60 條
(Điều 60) |
雇主所聘僱之外國人,經入出國管理機關依規定遣送出國者,其遣送所需之旅費及收容期間之必要費用,應由下列順序之人負擔:
一、非法容留、聘僱或媒介外國人從事工作者。
二、遣送事由可歸責之雇主。
三、被遣送之外國人。
(Chi phí trục xuất do người chứa chấp/môi giới/chủ có lỗi/bản thân lao động chịu trách nhiệm chi trả.) |
第 61 - 62 條
(Điều 61-62) |
第 61 條:外國人在受聘僱期間死亡,應由雇主代為處理其有關喪葬事務。 (Chủ có trách nhiệm xử lý tang lễ nếu lao động qua đời.)
第 62 條:主管機關、入出國管理機關、警察機關...得至外國人工作之場所...實施檢查。雇主及外國人不得規避、妨礙或拒絕。 (Cơ quan chức năng có quyền kiểm tra nơi làm việc, cấm cản trở inspection.) |