您的瀏覽器不支援JavaScript功能,若網頁功能無法正常使用時,請開啟瀏覽器JavaScript狀態
:::

急難救助宣導

Tuyên Truyền Cứu Trợ Khẩn Cấp

緊急紓困助學金 / Quỹ Trợ Cấp Khẩn Cấp
本校在學學生有下列情形者,得由導師確認提出申請,學務處審查符合規定者,經校長核定後給予補助。
(Học sinh đang theo học có các trường hợp dưới đây có thể nộp đơn sau khi được giáo viên hướng dẫn xác nhận. Sau khi Phòng Đào tạo thẩm định và Hiệu trưởng phê duyệt, trợ cấp sẽ được cấp.)
 
 申請期限:發生事故後二個月內 / Hạn nộp đơn: Trong vòng 2 tháng sau khi xảy ra sự việc
 補助對象與標準 / Đối tượng & Mức trợ cấp
STT Trường hợp xét trợ cấp / 申請條件 Mức trợ cấp / 補助金額
1 一、 住屋遭風、水、火災、地震等不可抗力之天然災害,情況嚴重致無居所者。
(Nhà ở bị ảnh hưởng bởi thiên tai bất khả kháng như bão, lũ, hỏa hoạn, động đất... nghiêm trọng dẫn đến không có chỗ ở.)
酌情給予 1 萬元以內
(Tối đa 10.000 TWD)
2 二、 家庭主要生計維持人突遭變故死亡、殘廢,無法維持家計致影響生活者。
(Người trụ cột gia đình đột ngột gặp biến cố qua đời hoặc tàn tật, không thể duy trì kinh tế gia đình.)
酌情給予 3 萬元以內
(Tối đa 30.000 TWD)
3 三、 因事故受重傷或罹犯重大疾病者。
(Bị thương nặng do tai nạn hoặc mắc bệnh hiểm nghèo.)
酌情給予 2 萬元以內
(Tối đa 20.000 TWD)
4 四、 因事故造成死亡者。
(Trường hợp tử vong do tai nạn.)
給予 1 萬元以內
(Tối đa 10.000 TWD)
5 五、 經學校核准之活動致造成傷病亡者,應個案研討醫療喪葬賠償補助等費用。
(Bị thương/tử vong khi tham gia hoạt động do trường phê duyệt, không bao gồm CLB hoặc chuyến đi tự phát.)
參照三、四項 & 專案研討
(Xét mục 3, 4 & Thảo luận riêng)
6 六、 有特殊案例者,另專案辦理。
(Các trường hợp đặc biệt khác sẽ được xem xét và giải quyết theo chuyên án riêng.)
專案辦理
(Xét duyệt chuyên án)
南開科技大學 學年度第 學期學生急難救助學金申請表
Đơn Xin Học Bổng Cứu Trợ Khẩn Cấp Sinh Viên - Đại Học Khoa Học Kỹ Thuật Nam Khai
Top