| 1 |
一、 住屋遭風、水、火災、地震等不可抗力之天然災害,情況嚴重致無居所者。
(Nhà ở bị ảnh hưởng bởi thiên tai bất khả kháng như bão, lũ, hỏa hoạn, động đất... nghiêm trọng dẫn đến không có chỗ ở.) |
酌情給予 1 萬元以內
(Tối đa 10.000 TWD) |
| 2 |
二、 家庭主要生計維持人突遭變故死亡、殘廢,無法維持家計致影響生活者。
(Người trụ cột gia đình đột ngột gặp biến cố qua đời hoặc tàn tật, không thể duy trì kinh tế gia đình.) |
酌情給予 3 萬元以內
(Tối đa 30.000 TWD) |
| 3 |
三、 因事故受重傷或罹犯重大疾病者。
(Bị thương nặng do tai nạn hoặc mắc bệnh hiểm nghèo.) |
酌情給予 2 萬元以內
(Tối đa 20.000 TWD) |
| 4 |
四、 因事故造成死亡者。
(Trường hợp tử vong do tai nạn.) |
給予 1 萬元以內
(Tối đa 10.000 TWD) |
| 5 |
五、 經學校核准之活動致造成傷病亡者,應個案研討醫療喪葬賠償補助等費用。
(Bị thương/tử vong khi tham gia hoạt động do trường phê duyệt, không bao gồm CLB hoặc chuyến đi tự phát.) |
參照三、四項 & 專案研討
(Xét mục 3, 4 & Thảo luận riêng) |
| 6 |
六、 有特殊案例者,另專案辦理。
(Các trường hợp đặc biệt khác sẽ được xem xét và giải quyết theo chuyên án riêng.) |
專案辦理
(Xét duyệt chuyên án) |