| 項目 / Hạng mục |
內容 / Nội dung |
一、酒駕與毒駕加重處罰 (一)
(1. Tăng nặng hình phạt lái xe say rượu & ma túy - Phần 1) |
騎車不喝酒,喝酒不騎車
立法院對於道路交通管理處罰條例,於2022年1月28日修正公布第35條,針對酒駕與毒駕加重處罰,修正公布,經行政院以命令定自2022年3月31日施行。分述如下:
• 修正第3、5項:酒駕、毒駕、拒測的累犯年度計算由5年內改為10年內,並得公布姓名、照片及違法事實。
• 第4項:汽機車駕駛人拒絕酒測或毒測,增加駕駛人於接受酒測或毒測前,喝酒或吸毒,視為拒測。
• 第7項:車輛所有人明知駕駛人喝酒或吸毒,不予禁止駕駛,吊扣該車牌照期間由3個月改為2年。
[ Ngày 28/1/2022, Viện Lập pháp đã sửa đổi công bố Điều 35 Luật Xử phạt Quản lý Giao thông Đường bộ, tăng nặng hình phạt đối với lái xe say rượu và lái xe dùng ma túy, có hiệu lực từ ngày 31/3/2022 theo lệnh của Viện Hành chính. Cụ thể:
- Sửa đổi Khoản 3, 5: Cách tính năm tái phạm đối với lái xe say rượu, dùng ma túy, từ chối kiểm tra được thay đổi từ trong vòng 5 năm thành trong vòng 10 năm, và có thể công bố họ tên, ảnh và hành vi vi phạm.
- Khoản 4: Người lái xe ô tô/xe máy từ chối kiểm tra nồng độ cồn hoặc ma túy; nếu người lái uống rượu hoặc dùng ma túy trước khi kiểm tra thì cũng bị coi là từ chối kiểm tra.
- Khoản 7: Chủ xe biết rõ người lái uống rượu hoặc dùng ma túy mà không ngăn cản, thời gian tạm giữ biển số xe tăng từ 3 tháng lên 2 năm. |
二、酒駕與毒駕加重處罰 (二)
(2. Tăng nặng hình phạt lái xe say rượu & ma túy - Phần 2) |
• 第8項:駕駛人酒測濃度達0.25mg/l以上,同車乘客罰款由6百~3千元改為6千~1萬5千元。
• 第9項:酒駕、毒駕、拒測,新增吊扣牌照2年,若致人重傷或死亡,首次者亦比照2次以上酒毒駕或拒測者,沒入車輛。
• 第10項:租賃業已盡告知酒駕、毒駕、拒測處罰的義務,駕駛人仍酒駕或拒測,罰鍰增加1/2。
- Khoản 8: Nếu nồng độ cồn của người lái đạt từ 0,25mg/l trở lên, tiền phạt đối với hành khách cùng xe tăng từ 600~3.000 Đài tệ lên 6.000~15.000 Đài tệ.
- Khoản 9: Lái xe say rượu, dùng ma túy, từ chối kiểm tra bị tạm giữ biển số xe 2 năm; nếu gây thương tích nặng hoặc tử vong, kể cả lần đầu vi phạm cũng bị tịch thu xe như trường hợp tái phạm từ lần thứ 2 trở lên.
- Khoản 10: Nếu công ty cho thuê xe đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thông báo về hình phạt lái xe say rượu/ma túy/từ chối kiểm tra mà người lái vẫn vi phạm, tiền phạt sẽ tăng thêm 1/2. |
三、酒精鎖與刑責規定
(3. Khóa cồn & Trách nhiệm hình sự) |
修正公布第35-1條,針對酒駕與毒駕吊銷重考部份加重處罰:
• 酒駕、毒駕、拒測吊銷重考,增加應申請登記酒精鎖車輛,始發給駕照。
• 駕駛非酒精鎖車輛罰款由6千~1萬2千元改為6萬~12萬元。
• 不依規定使用酒精鎖車輛罰款由6千~1萬2千元改為1萬~3萬元。
警語:酒駕及毒駕除對自己與他人的生命、身體造成重大威脅外,還必須負擔重大刑責,呼籲所有的駕駛朋友為了自己所愛及愛自己的人,絕對不可以心存僥倖,安全才是回家唯一的路。
Sửa đổi công bố Điều 35-1, tăng nặng hình phạt đối với việc thu hồi và thi lại bằng lái:
- Trường hợp bị thu hồi và phải thi lại bằng lái do say rượu, dùng ma túy, từ chối kiểm tra, cần đăng ký lắp thiết bị khóa cồn (alcohol lock) trên xe mới được cấp lại bằng lái.
- Tiền phạt khi lái xe không có thiết bị khóa cồn tăng từ 6.000~12.000 Đài tệ lên 60.000~120.000 Đài tệ.
- Tiền phạt khi không sử dụng đúng quy定 thiết bị khóa cồn tăng từ 6.000~12.000 Đài tệ lên 10.000~30.000 Đài tệ.
Khuyên cáo: Lái xe say rượu và dùng ma túy không chỉ đe dọa nghiêm trọng đến tính mạng, sức khỏe của bản thân và người khác, mà còn phải chịu trách nhiệm hình sự nặng nề. Kêu gọi tất cả các bạn lái xe vì những người mình yêu thương và những người yêu thương mình, tuyệt đối không được có tâm lý chủ quan may rủi — an toàn mới là con đường duy nhất để về nhà. |
四、換領本國駕照 - 應備證件
(4. Đổi bằng lái trong nước - Hồ sơ cần chuẩn bị) |
換領本國駕照 應備證件:
1. 身分證明文件〈正本及影本〉:
• 具中華民國國籍在臺灣地區設有戶籍之我國國民,應檢附國民身分證或軍人身分證。
• 持有外國政府、大陸地區、香港或澳門所發有效之正式駕駛執照(證)並取得經許可停留或居留六個月以上之證明(件)者,得於入境之翌日起辦理。
2. 本人最近兩年內拍攝之1吋光面素色背景脫帽五官清晰正面半身彩色照片3張,並不得使用合成照片。
3. 護照正本及影本。
4. 正式有效期限內之外國駕照正本及影本(須申請驗證)。
5. 經體檢合格之汽(機)車駕駛執照申請書。
6. 出入境證明。
Đổi lấy bằng lái xe trong nước — Giấy tờ cần chuẩn bị:
1. Giấy tờ tùy thân (bản chính và bản sao):
- Công dân Trung Hoa Dân Quốc có hộ khẩu tại Đài Loan: nộp CMND quốc dân hoặc thẻ quân nhân.
- Người có bằng lái xe chính thức còn hiệu lực do chính phủ nước ngoài, Trung Quốc đại lục, Hồng Kông hoặc Ma Cao cấp và có giấy chứng nhận được phép cư trú/lưu trú từ 6 tháng trở lên: có thể làm thủ tục từ ngày sau khi nhập cảnh.
2. 3 tấm ảnh màu bán thân chính diện cỡ 1 inch, nền trơn, mặt rõ ràng, không đội mũ, chụp trong vòng 2 năm gần nhất, không được dùng ảnh ghép.
3. Hộ chiếu bản chính và bản sao.
4. Bằng lái xe nước ngoài còn hiệu lực chính thức, bản chính và bản sao (cần xin xác nhận/công chứng).
5. Đơn xin cấp bằng lái xe ô tô (xe máy) đã qua khám sức khỏe đạt yêu cầu.
6. Giấy chứng nhận xuất nhập cảnh. |
五、換領駕照 - 規費與注意事項
(5. Đổi bằng lái - Lệ phí & Lưu ý) |
規費:駕駛執照規費新臺幣200元。
注意事項:
1. 駕駛執照為英文以外之外文者,應附中文譯本,並經我駐外使領館、代表處、辦事處或國內公證人驗證。
2. 其他國家或地區所發駕駛執照,應經我駐外使領館、代表處、辦事處、其他外交部授權機構,或經外國駐華使領館、經外國政府或地區授權並經我國外交部同意辦理文件證明業務之外國駐華機構之驗證。
3. 依據交通部函示規定,持有互惠國政府所發有效之機車駕駛執照換發我國機車駕駛執照之處理原則為:「若其持有之駕駛執照核發國對機車未依排氣量或馬力數分級,則同意依前開規則規定得以換領我國普通重型機車駕駛執照,如同時檢具大型重型機車32小時以上但未滿43小時之駕駛訓練證明者,得換領有限制駕駛汽缸總排氣量未滿550立方公分之大型重型機車駕駛執照;但如同時檢具大型重型機車43小時以上之駕駛訓練證明者,得換領550立方公分以上之大型重型機車駕駛執照。」
Lệ phí: 200 Đài tệ.
Lưu ý:
1. Nếu bằng lái xe không phải bằng tiếng Anh, cần kèm bản dịch tiếng Trung, có xác nhận của cơ quan đại diện Đài Loan ở nước ngoài hoặc công chứng viên trong nước.
2. Bằng lái do quốc gia/khu vực khác cấp cần được xác nhận bởi cơ quan đại diện Đài Loan ở nước ngoài, hoặc cơ quan đại diện nước ngoài tại Đài Loan được Bộ Ngoại giao Đài Loan công nhận.
3. Theo quy định của Bộ Giao thông: nếu bằng lái xe máy do quốc gia có thỏa thuận song phương cấp không phân loại theo dung tích xi-lanh hoặc công suất, thì có thể đổi lấy bằng lái xe máy hạng nặng thông thường của Đài Loan. Nếu có giấy chứng nhận đào tạo lái xe máy hạng nặng từ 32 đến dưới 43 giờ, có thể đổi lấy bằng lái xe máy hạng nặng có giới hạn dung tích xi-lanh dưới 550cc; nếu có giấy chứng nhận đào tạo từ 43 giờ trở lên, có thể đổi lấy bằng lái xe máy hạng nặng từ 550cc trở lên. |
六、騎乘電動車規定
(6. Quy định lái xe đạp điện) |
1. 合格標章規定:
騎乘沒有合格標章的電動自行車會被沒入!請騎乘或購買有紅色閃電標誌的合格標章的電動自行車。
2. 嚴禁擅自改裝:
請勿擅自改裝電動自行車。擅自改裝電動自行車,增、減或變更電子控制裝置或原有規格,違者可處新臺幣1,800元以上5,400元以下之罰鍰,並需改回原有規格。(擅自改裝易致車輛過熱甚至起火爆炸,非常危險!)
1. Tem hợp chuẩn: Lái xe đạp điện không có tem hợp chuẩn sẽ bị tịch thu! Hãy lái hoặc mua xe đạp điện có tem hợp chuẩn với biểu tượng tia chớp đỏ.
2. Cấm tự ý cải tạo: Xin đừng tự ý cải tạo xe đạp điện. Tự ý cải tạo xe đạp điện — thêm, bớt hoặc thay đổi thiết bị điều khiển điện tử hay thông số kỹ thuật gốc — người vi phạm có thể bị phạt từ 1.800 đến 5.400 Đài tệ, và phải khôi phục lại thông số ban đầu. (Tự ý cải tạo dễ gây quá nhiệt, thậm chí cháy nổ xe, rất nguy hiểm!) |
|